join
động từA1Bản nhápUK /dʒɔɪn/
tham gia; gia nhập
to become a member of a group
Cụm từ hay đi kèm
- join a club
Lưu ý cho người Việt
- join + nhóm/câu lạc bộ, không cần giới từ: join a club (không nói *join in a club*).
Câu ví dụ
Last month she decided to join a photography club.
Tháng trước cô ấy quyết định tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.