EnHọc tiếng Anh

rewarding

tính từBản nháp
UK /rɪˈwɔː.dɪŋ/US /rɪˈwɔːr.dɪŋ/

đáng công; mang lại sự hài lòng

giving satisfaction

Cụm từ hay đi kèm

  • a rewarding experience
  • extremely rewarding

Câu ví dụ

  • Looking back on it, the experience was extremely rewarding.

    Nhìn lại thì trải nghiệm đó rất đáng giá.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.