EnHọc tiếng Anh

chef

danh từA2Bản nháp
UK /ʃef/

đầu bếp (nhà hàng)

a professional cook in a restaurant

Lưu ý cho người Việt

  • ch đọc /ʃ/ (gốc tiếng Pháp). Khác chief /tʃiːf/ (người đứng đầu).

Câu ví dụ

  • My uncle is a chef in a big hotel in Hue.

    Chú tôi là đầu bếp ở một khách sạn lớn ở Huế.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.