disposable income
cụm danh từBản nhápUK /dɪˌspəʊ.zə.bəl ˈɪn.kʌm/US /dɪˌspoʊ.zə.bəl ˈɪn.kʌm/
thu nhập khả dụng (tiền còn lại sau thuế và chi phí thiết yếu)
money left after paying tax and basic costs
Cụm từ hay đi kèm
- have more disposable income
- a rise in disposable income
Câu ví dụ
As disposable income rises, people spend more on luxury goods.
Khi thu nhập khả dụng tăng, người ta chi nhiều hơn cho hàng xa xỉ.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.