intangible
tính từBản nhápUK /ɪnˈtæn.dʒə.bəl/
phi vật thể; vô hình
not physical; unable to be touched
Cụm từ hay đi kèm
- intangible cultural heritage
Lưu ý cho người Việt
- intangible heritage = di sản phi vật thể (âm nhạc, lễ hội, tay nghề).
Câu ví dụ
Songs handed down from generation to generation are an important part of intangible heritage.
Những bài hát được truyền từ đời này sang đời khác là một phần quan trọng của di sản phi vật thể.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.