EnHọc tiếng Anh

slightly

trạng từB1Bản nháp
UK /ˈslaɪt.li/

nhẹ; một chút

a little

Cụm từ hay đi kèm

  • fall slightly
  • slightly higher than

Lưu ý cho người Việt

  • Tính từ: slight → a slight fall.

Câu ví dụ

  • The figure reached a peak of 60% in 2019 and then fell slightly.

    Con số đạt đỉnh 60% năm 2019 rồi giảm nhẹ.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.