behaviour
danh từA2Bản nhápUK /bɪˈheɪ.vjər/US /bɪˈheɪ.vjɚ/
Trọng âm: be-HA-viour
hành vi; cách cư xử
the way someone acts
Cụm từ hay đi kèm
- good behaviour
- children's behaviour
- change your behaviour
Lưu ý cho người Việt
- Không đếm được: *behaviours* chỉ dùng trong ngữ cảnh khoa học. Anh-Mỹ viết behavior. Động từ: behave /bɪˈheɪv/.
Câu ví dụ
Children learn good behaviour mainly from their families, not from school.
Trẻ học cách cư xử tốt chủ yếu từ gia đình, không phải từ trường học.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.