industrial
tính từB2Bản nhápUK /ɪnˈdʌs.tri.əl/
Trọng âm: in-DUS-tri-al
(thuộc) công nghiệp
having factories
Cụm từ hay đi kèm
- an industrial area
- industrial zone
Câu ví dụ
An industrial zone has been constructed next to the railway station.
Một khu công nghiệp đã được xây dựng bên cạnh nhà ga.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.