EnHọc tiếng Anh

trend

danh từB1Bản nháp
UK /trend/

xu hướng

a general direction of change

Cụm từ hay đi kèm

  • an upward trend
  • a downward trend
  • the overall trend

Câu ví dụ

  • The graph shows an upward trend in online banking.

    Biểu đồ cho thấy xu hướng tăng của ngân hàng trực tuyến.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.