EnHọc tiếng Anh

perseverance

danh từBản nháp
UK /ˌpɜː.sɪˈvɪə.rəns/US /ˌpɝː.səˈvɪr.əns/

Trọng âm: per-se-VE-rance

sự kiên trì; bền bỉ

continuing to try despite difficulties

Cụm từ hay đi kèm

  • patience and perseverance

Câu ví dụ

  • It took a lot of perseverance and dedication to learn the piano as an adult.

    Học piano khi đã trưởng thành đòi hỏi rất nhiều kiên trì và tận tâm.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.