build
động từA1Bản nhápUK /bɪld/
xây; xây dựng
to make a house, road or bridge
Dạng từ
- Quá khứ
- built
- Phân từ II
- built
Lưu ý cho người Việt
- Bất quy tắc: build – built – built. Chữ u câm.
Câu ví dụ
This bridge was built more than a hundred years ago.
Cây cầu này được xây hơn một trăm năm trước.
This temple was built in the eleventh century.
Ngôi chùa này được xây vào thế kỷ mười một.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.