EnHọc tiếng Anh

break

danh từA1Bản nháp
UK /breɪk/

giờ nghỉ; giờ ra chơi

a short rest between lessons or work

Cụm từ hay đi kèm

  • have a break
  • lunch break

Câu ví dụ

  • We have a short break at ten o'clock.

    Chúng tôi được nghỉ giải lao một chút lúc mười giờ.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.