make a phone call
cụm từ cố địnhBản nhápUK /ˌmeɪk ə ˈfəʊn ˌkɔːl/US /ˌmeɪk ə ˈfoʊn ˌkɑːl/
gọi điện thoại
to use a phone to talk to someone
Câu ví dụ
My sister makes a phone call to our parents every Sunday.
Chủ nhật nào chị tôi cũng gọi điện cho bố mẹ.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.