EnHọc tiếng Anh

pedestrian

danh từBản nháp
UK /pəˈdes.tri.ən/

Trọng âm: pe-DES-tri-an

người đi bộ

a person who is walking in the street

Cụm từ hay đi kèm

  • a pedestrian street
  • pedestrian zone
  • safe for pedestrians

Lưu ý cho người Việt

  • Dùng như tính từ: a pedestrian street = phố đi bộ.

Câu ví dụ

  • On weekend evenings, the street around the lake becomes a pedestrian zone.

    Vào tối cuối tuần, con phố quanh hồ trở thành khu đi bộ.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.