enough
hạn định từA1Bản nhápUK /ɪˈnʌf/
đủ
as much or as many as you need
Lưu ý cho người Việt
- enough đứng TRƯỚC danh từ (enough money) nhưng SAU tính từ (big enough). gh đọc /f/.
Câu ví dụ
There isn't enough rice for everyone.
Không đủ cơm cho mọi người.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.