EnHọc tiếng Anh

reliable

tính từB1Bản nháp
UK /rɪˈlaɪ.ə.bəl/

Trọng âm: re-LI-a-ble

đáng tin cậy

able to be trusted

Cụm từ hay đi kèm

  • a reliable source
  • reliable information

Lưu ý cho người Việt

  • Động từ: rely ON. Đối lập: unreliable.

Câu ví dụ

  • A reliable source always tells you where the information comes from.

    Một nguồn đáng tin cậy luôn cho bạn biết thông tin đến từ đâu.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.