import
động từB1Bản nhápUK /ɪmˈpɔːt/US /ɪmˈpɔːrt/
Trọng âm: im-PORT
nhập khẩu
to buy goods from another country
Câu ví dụ
Vietnam imports a lot of oil.
Việt Nam nhập khẩu nhiều dầu mỏ.
China's share of Vietnam's imports was larger than that of any other country.
Tỉ phần của Trung Quốc trong nhập khẩu của Việt Nam lớn hơn bất kỳ nước nào khác.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.