EnHọc tiếng Anh

mission

danh từB2Bản nháp
UK /ˈmɪʃ.ən/

sứ mệnh; chuyến (bay) nhiệm vụ

an important journey or task

Cụm từ hay đi kèm

  • a space mission
  • a mission to Mars

Câu ví dụ

  • What concerns many taxpayers is the astronomical cost of each mission.

    Điều khiến nhiều người đóng thuế lo ngại là chi phí khổng lồ của mỗi sứ mệnh.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.