cheer
động từB2Bản nhápUK /tʃɪər/US /tʃɪr/
cổ vũ; reo hò
to shout to support a team or player
Cụm từ hay đi kèm
- cheer for a team
- cheer loudly
Câu ví dụ
The whole stadium cheered when Vietnam won the gold medal.
Cả sân vận động reo hò khi Việt Nam giành huy chương vàng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.