windy
tính từBản nhápUK /ˈwɪn.di/
nhiều gió; lộng gió
with a lot of moving air
Câu ví dụ
It's cloudy and windy this afternoon.
Chiều nay trời nhiều mây và gió.
It's windy and cold today, so wear a coat.
Hôm nay trời gió và lạnh, mặc áo khoác vào.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.