thirty
số từBản nhápUK /ˈθɜː.ti/US /ˈθɝː.t̬i/
Trọng âm: THIR-ty
ba mươi
the number 30
Lưu ý cho người Việt
- -ty nhấn ở đầu: THIR-ty. Nghe nhầm 13/30 là lỗi phổ biến trong IELTS Listening.
Câu ví dụ
There are thirty days in April.
Tháng Tư có ba mươi ngày.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.