EnHọc tiếng Anh

scholarship

danh từB2Bản nháp
UK /ˈskɒl.ə.ʃɪp/US /ˈskɑː.lɚ.ʃɪp/

Trọng âm: SCHO-lar-ship

học bổng

money given to a student to pay for studies

Cụm từ hay đi kèm

  • win a scholarship
  • get a scholarship
  • apply for a scholarship
  • a full scholarship

Câu ví dụ

  • Have you ever won a scholarship?

    Bạn đã bao giờ giành được học bổng chưa?

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.