EnHọc tiếng Anh

afford

động từB1Bản nháp
UK /əˈfɔːd/US /əˈfɔːrd/

có đủ tiền (để mua/làm)

to have enough money to buy or do something

Lưu ý cho người Việt

  • Thường đi với can/can't: I can't afford a new car.

Câu ví dụ

  • I can't afford a new car.

    Tôi không đủ tiền mua xe mới.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.