handicraft
danh từBản nhápUK /ˈhæn.di.krɑːft/US /ˈhæn.di.kræft/
đồ thủ công; nghề thủ công
an object skilfully made by hand
Cụm từ hay đi kèm
- traditional handicrafts
- a handicraft village
Câu ví dụ
Having grown up in a handicraft village, she learnt to make silk at the age of ten.
Lớn lên ở một làng nghề thủ công, cô đã học dệt lụa từ năm mười tuổi.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.