famous for
cụm từ cố địnhBản nhápUK /ˈfeɪ.məs fə/US /ˈfeɪ.məs fɚ/
nổi tiếng về
known by many people because of something
Cụm từ hay đi kèm
- Da Lat is famous for its cool weather
Câu ví dụ
Da Lat is famous for its cool weather.
Đà Lạt nổi tiếng với thời tiết mát mẻ.
Hoi An is famous for its silk.
Hội An nổi tiếng về lụa.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.