musical instrument
cụm danh từBản nhápUK /ˌmjuː.zɪ.kəl ˈɪn.strə.mənt/
nhạc cụ
something you play to make music, e.g. a guitar
Cụm từ hay đi kèm
- play a musical instrument
Lưu ý cho người Việt
- play + the + nhạc cụ: play the guitar, play the piano.
Câu ví dụ
My brother wants to learn a musical instrument.
Anh trai tôi muốn học một loại nhạc cụ.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.