cost
động từA1Bản nhápUK /kɒst/US /kɑːst/
có giá; tốn
to have a price of
Dạng từ
- Quá khứ
- cost
- Phân từ II
- cost
Lưu ý cho người Việt
- How much does it cost? = It costs 50,000 dong. Quá khứ vẫn là cost.
Câu ví dụ
How much does this shirt cost?
Chiếc áo sơ mi này giá bao nhiêu?
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.