EnHọc tiếng Anh

flu

danh từA2Bản nháp
UK /fluː/

cúm

an illness like a bad cold, with fever and aches

Cụm từ hay đi kèm

  • have the flu

Lưu ý cho người Việt

  • Thường đi với the: have the flu.

Câu ví dụ

  • He has the flu and must stay at home.

    Anh ấy bị cúm và phải ở nhà.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.