EnHọc tiếng Anh

influence

động từB1Bản nháp
UK /ˈɪn.flu.əns/

Trọng âm: IN-flu-ence

ảnh hưởng đến

to have an effect on someone's behaviour or ideas

Cụm từ hay đi kèm

  • influence children's behaviour
  • be influenced by friends

Lưu ý cho người Việt

  • Động từ KHÔNG cần giới từ: influence somebody (không nói *influence to somebody*). Danh từ: have an influence ON somebody.
  • Trọng âm âm 1: IN-flu-ence, dù là động từ.

Câu ví dụ

  • Nowadays, teenagers are influenced more by social media than by their parents.

    Ngày nay, thanh thiếu niên chịu ảnh hưởng từ mạng xã hội nhiều hơn từ bố mẹ.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.