in hindsight
thành ngữBản nhápUK /ɪn ˈhaɪnd.saɪt/
nhìn lại thì; giờ nghĩ lại
when thinking about the past with what you know now
Lưu ý cho người Việt
- Hay đi với câu điều kiện loại 3: In hindsight, if I had …, I would have …
Câu ví dụ
In hindsight, the competition helped me build my self-confidence.
Giờ nghĩ lại, cuộc thi đã giúp tôi xây dựng sự tự tin.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.