cause
danh từA2Bản nhápUK /kɔːz/US /kɑːz/
nguyên nhân
what makes something happen
Cụm từ hay đi kèm
- the main cause of
- one cause of the problem
Lưu ý cho người Việt
- the cause OF something (không dùng *for*). Động từ cùng dạng: cause a problem.
Câu ví dụ
Traffic congestion is mainly caused by the large number of private vehicles.
Ùn tắc giao thông chủ yếu do số lượng lớn phương tiện cá nhân gây ra.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.