patient
tính từB2Bản nhápUK /ˈpeɪ.ʃənt/
kiên nhẫn
able to wait calmly without getting angry
Dạng từ
- So sánh hơn
- more patient
Lưu ý cho người Việt
- Cùng chữ với patient (n) = bệnh nhân.
Câu ví dụ
My mother is more patient than my father.
Mẹ tôi kiên nhẫn hơn bố tôi.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.