EnHọc tiếng Anh

category

danh từB1Bản nháp
UK /ˈkæt.ə.ɡər.i/US /ˈkæt̬.ə.ɡɔːr.i/

Trọng âm: CAT-e-go-ry

hạng mục; loại

a group of things of the same type

Dạng từ

Số nhiều
categories

Cụm từ hay đi kèm

  • in each category
  • the largest category

Câu ví dụ

  • Accommodation was the largest category of spending. In contrast, shopping was the smallest.

    Chỗ ở là hạng mục chi tiêu lớn nhất. Ngược lại, mua sắm là nhỏ nhất.

  • The total comprises five categories of goods.

    Tổng số gồm năm nhóm hàng hóa.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.