modern
tính từA1Bản nhápUK /ˈmɒd.ən/US /ˈmɑː.dɚn/
Trọng âm: MOD-ern
hiện đại
new and using the latest ideas
Cụm từ hay đi kèm
- modern buildings
- a modern city
Lưu ý cho người Việt
- Nhấn âm 1: MOD-ern (không phải mo-DERN).
Câu ví dụ
People think Hanoi is very old, but actually some areas are very modern.
Mọi người nghĩ Hà Nội rất cổ kính, nhưng thật ra có những khu rất hiện đại.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.