size
danh từA2Bản nhápUK /saɪz/
cỡ; kích cỡ
how big or small something is
Cụm từ hay đi kèm
- What size are you?
Câu ví dụ
What size are you? Medium, please.
Bạn mặc cỡ nào? Cỡ vừa ạ.
Can I try on these trousers in a bigger size?
Tôi có thể thử chiếc quần dài này cỡ lớn hơn không?
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.