EnHọc tiếng Anh

factor

danh từA2Bản nháp
UK /ˈfæk.tər/US /ˈfæk.tɚ/

yếu tố

one of the things that cause a result

Cụm từ hay đi kèm

  • a key factor
  • a contributing factor
  • one factor behind

Câu ví dụ

  • Poor diet is one key factor behind the rise in diabetes.

    Chế độ ăn kém là một yếu tố then chốt đằng sau sự gia tăng tiểu đường.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.