EnHọc tiếng Anh

artificial intelligence

cụm danh từBản nháp
UK /ˌɑː.tɪ.fɪʃ.əl ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/US /ˌɑːr.t̬ɪ.fɪʃ.əl ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/

trí tuệ nhân tạo (AI)

computer systems that can learn and make decisions

Cụm từ hay đi kèm

  • use artificial intelligence
  • AI tools

Lưu ý cho người Việt

  • Viết tắt AI /ˌeɪˈaɪ/. Không đếm được, không có mạo từ: Artificial intelligence is changing…

Câu ví dụ

  • Artificial intelligence is technology that can learn from data.

    Trí tuệ nhân tạo là công nghệ có thể học từ dữ liệu.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.