medal
danh từB2Bản nhápUK /ˈmed.əl/
Trọng âm: ME-dal
huy chương
a metal disc given as a prize
Cụm từ hay đi kèm
- win a gold medal
- a silver medal
Câu ví dụ
The whole stadium cheered when Vietnam won the gold medal.
Cả sân vận động reo hò khi Việt Nam giành huy chương vàng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.