EnHọc tiếng Anh

dilemma

danh từC1Bản nháp
UK /dɪˈlem.ə/

tình thế khó xử; thế tiến thoái lưỡng nan

a difficult choice between two options

Cụm từ hay đi kèm

  • a moral dilemma
  • face a dilemma

Câu ví dụ

  • Doctors sometimes face a moral dilemma when a patient refuses treatment.

    Bác sĩ đôi khi đối mặt với tình thế khó xử về đạo đức khi bệnh nhân từ chối điều trị.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.