during
giới từA1Bản nhápUK /ˈdʒʊə.rɪŋ/US /ˈdʊr.ɪŋ/
trong suốt (một sự kiện)
all through a period of time or event
Lưu ý cho người Việt
- during + sự kiện (during the lesson); for + khoảng thời gian (for two hours).
Câu ví dụ
Many people go back to their hometown during Tet.
Nhiều người về quê trong dịp Tết.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.