EnHọc tiếng Anh

traffic

danh từA1Bản nháp
UK /ˈtræf.ɪk/

giao thông; xe cộ trên đường

the cars and other vehicles on a road

Cụm từ hay đi kèm

  • heavy traffic

Lưu ý cho người Việt

  • Không đếm được: There is a lot of traffic (không nói *many traffics*).

Câu ví dụ

  • The traffic is terrible today.

    Hôm nay giao thông tệ quá.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.