EnHọc tiếng Anh

problem

danh từA1Bản nháp
UK /ˈprɒb.ləm/US /ˈprɑː.bləm/

vấn đề

a difficult situation that needs dealing with

Cụm từ hay đi kèm

  • a serious problem
  • solve a problem
  • the main problem is that

Lưu ý cho người Việt

  • Đồng nghĩa để xoay vòng trong Task 2: issue, challenge.

Câu ví dụ

  • Spending too much time on screens can lead to sleep problems.

    Dành quá nhiều thời gian cho màn hình có thể dẫn đến các vấn đề về giấc ngủ.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.