EnHọc tiếng Anh

line graph

cụm danh từBản nháp
UK /ˈlaɪn ˌɡrɑːf/US /ˈlaɪn ˌɡræf/

biểu đồ đường

a chart that shows changes over time with lines

Cụm từ hay đi kèm

  • the line graph shows / illustrates

Lưu ý cho người Việt

  • Các dạng khác: bar chart (cột), pie chart (tròn), table (bảng).

Câu ví dụ

  • The line graph shows how many people used social media from 2010 to 2020.

    Biểu đồ đường cho thấy có bao nhiêu người dùng mạng xã hội từ 2010 đến 2020.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.