EnHọc tiếng Anh

policy

danh từB1Bản nháp
UK /ˈpɒl.ə.si/US /ˈpɑː.lə.si/

chính sách

a plan of action agreed by a government or organisation

Dạng từ

Số nhiều
policies

Cụm từ hay đi kèm

  • government policy
  • introduce a new policy
  • a policy on

Lưu ý cho người Việt

  • Không nhầm với police (cảnh sát) và politics (chính trị).

Câu ví dụ

  • The government has introduced a new policy to reduce plastic waste.

    Chính phủ đã ban hành một chính sách mới nhằm giảm rác thải nhựa.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.