orbit
động từBản nhápUK /ˈɔː.bɪt/US /ˈɔːr.bɪt/
quay quanh (quỹ đạo)
to move in a circle around a planet or star
Cụm từ hay đi kèm
- orbit the Earth
- orbit the Sun
Lưu ý cho người Việt
- orbit + tân ngữ trực tiếp: The Moon orbits the Earth (không cần around).
Câu ví dụ
The Moon orbits the Earth once every 27 days.
Mặt Trăng quay quanh Trái Đất 27 ngày một vòng.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.