EnHọc tiếng Anh

suburb

danh từB2Bản nháp
UK /ˈsʌb.ɜːb/US /ˈsʌb.ɝːb/

vùng ngoại ô

an area where people live outside the centre of a city

Cụm từ hay đi kèm

  • live in the suburbs
  • a quiet suburb

Lưu ý cho người Việt

  • Thường dùng số nhiều: in the suburbs. Tính từ: suburban.

Câu ví dụ

  • Many families have moved to the suburbs because of the high cost of living.

    Nhiều gia đình đã chuyển ra ngoại ô vì chi phí sinh hoạt cao.

  • Many people move to the suburbs to escape the hustle and bustle of the city.

    Nhiều người chuyển ra ngoại ô để thoát khỏi sự hối hả của thành phố.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.