cycle lane
cụm danh từBản nhápUK /ˈsaɪ.kəl ˌleɪn/
làn đường xe đạp
part of a road only for bicycles
Câu ví dụ
The main road was extended to the coast, and a cycle lane was added along it.
Con đường chính được kéo dài ra đến bờ biển, và một làn xe đạp được thêm dọc theo nó.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.