EnHọc tiếng Anh

think about

cụm động từBản nháp
UK /ˈθɪŋk əˌbaʊt/

nghĩ về; cân nhắc

to consider something carefully

Lưu ý cho người Việt

  • think about = nghĩ tới, cân nhắc; think of = nghĩ ra (think of an idea).

Câu ví dụ

  • I'm thinking about my future.

    Tôi đang nghĩ về tương lai của mình.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.