EnHọc tiếng Anh

attitude

danh từB1Bản nháp
UK /ˈæt.ɪ.tʃuːd/US /ˈæt̬.ə.tuːd/

Trọng âm: AT-ti-tude

thái độ; quan điểm

the way you think or feel about something

Cụm từ hay đi kèm

  • attitude to/towards
  • a positive attitude
  • change people's attitudes

Lưu ý cho người Việt

  • attitude TO/TOWARDS something (không dùng *attitude about*).

Câu ví dụ

  • A happy childhood can have a positive influence on a person's attitude to life.

    Một tuổi thơ hạnh phúc có thể ảnh hưởng tích cực đến thái độ sống của một người.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.