tourist attraction
cụm danh từBản nhápUK /ˈtʊə.rɪst əˌtræk.ʃən/US /ˈtʊr.ɪst əˌtræk.ʃən/
điểm tham quan du lịch
a place that many travellers visit
Cụm từ hay đi kèm
- a major tourist attraction
- visit tourist attractions
Câu ví dụ
Approximately 40% of visitors spent their money on tourist attractions.
Khoảng 40% du khách chi tiền cho các điểm tham quan.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.